1. Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
(mm)
KG/CÂY
STT
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
(mm)
KG/CÂY
1
(20X40)
0.60
3.3
80
(45x90)
0.60
7.52
2
0.70
3.82
81
0.70
8.77
3
0.80
4.4
82
0.80
10.02
4
0.90
4.92
83
0.90
11.28
5
1.00
5.46
84
1.00
12.53
6
1.10
6
85
1.10
13.78
7
1.20
6.56
86
1.20
15.03
8
1.30
7.1
87
1.30
16.29
9
1.40
7.65
88
1.40
17.54
10
1.50
8.02
89
1.50
18.79
11
1.60
8.75
90
1.60
20.05
12
1.70
9.3
91
1.70
21.3
13
1.80
9.83
92
1.80
22.55
14
2.00
10.93
93
2.00
25.06
15
2.30
12.57
94
2.30
28.82
16
2.50
13.66
95
2.50
31.32
17
2.80
15.3
96
2.80
35.08
18
3.00
16.4
97
3.00
37.59
19
3.20
17.49
98
3.20
40.09
20
(25x50)
0.60
4.15
99
3.50
43.85
21
0.70
4.82
100
(50x100)
0.60
8.37
22
0.80
5.5
101
0.70
9.76
23
0.90
6.2
102
0.80
11.15
24
1.00
6.9
103
0.90
12.55
25
1.10
7.56
104
1.00
13.95
26
1.20
8.26
105
1.10
15.34
27
1.30
8.94
106
1.20
16.74
28
1.40
9.63
107
1.30
18.32
29
1.50
10.32
108
1.40
19.52
30
1.60
11
109
1.50
20.91
31
1.70
11.69
110
1.60
22.31
32
1.80
12.38
111
1.70
23.7
33
2.00
13.75
112
1.80
25.09
34
2.30
15.82
113
2.00
27.88
35
2.50
17.2
114
2.30
32.07
36
2.80
19.25
115
2.50
34.85
37
3.00
20.63
116
2.80
39.04
38
3.20
22.01
117
3.00
41.82
39
3.50
24.07
118
3.20
44.61
40
(30x60)
0.60
4.98
119
3.50
48.8
41
0.70
5.84
120
(60x120)
0.60
10.07
42
0.80
6.7
121
0.70
11.74
43
0.90
7.5
122
0.80
13.42
44
1.00
8.3
123
0.90
15.09
45
1.10
9.2
124
1.00
16.77
46
1.20
9.84
125
1.10
18.45
47
1.30
10.78
126
1.20
20.12
48
1.40
11.61
127
1.30
21.8
49
1.50
12.43
128
1.40
23.5
50
1.60
13.26
129
1.50
25.15
51
1.70
14.09
130
1.60
26.83
52
1.80
14.92
131
1.70
28.5
53
2.00
16.58
132
1.80
30.18
54
2.30
19.07
133
2.00
33.54
55
2.50
20.72
134
2.30
38.57
56
2.80
23.21
135
2.50
41.92
57
3.00
24.87
136
2.80
46.95
58
3.20
26.53
137
3.00
50.3
59
3.50
29.01
138
3.20
53.66
60
(40x80)
0.60
5.67
139
3.50
58.69
61
0.70
7.78
62
0.80
8.9
63
0.90
10
64
1.00
11.11
65
1.10
12.18
66
1.20
13.3
67
1.30
14.45
68
1.40
15.56
69
1.50
16.67
70
1.60
17.78
71
1.70
18.9
72
1.80
20.01
73
2.00
22.23
74
2.30
25.57
75
2.50
27.79
76
2.80
31.12
77
3.00
33.35
78
3.20
35.57
79
3.50
38.9
2. Tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật:
Tiêu chuẩn: JIS G3466 STKR / ASTM A500. Mác thép: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400 Mác thép : A36,theo tiêu chuẩn : ATSM A36. Độ bền kéo: 270 Mpa à 550 Mpa Độ cứng: > 70 HR Thép nền: theo tiêu chuẩn JI, ASTM
Xem thêm nội dung