1. Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thép hình chữ I được nhập khẩu từ nhóm nước công nghiệp G7 như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước sẽ áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, ví dụ:
Mác thép của Nga: CT3, theo tiêu chuẩn : GOST 380 - 88.
Mác thép của Nhật: SS400,theo tiêu chuẩn: JIS G 3101. Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101. Mác thép của Mỹ: A36,theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí.
Thứ tự
Tên sản phẩm
Độ dài (m)
Trọng lượng (Kg)
Thép I( I - Beam) JIS G3101 SS400
1
I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN
6
55
2
I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN
6
62
3
I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101
12
168
4
I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101
12
218,4
5
I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101
12
367,2
6
I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101
12
218,4
7
I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998
12
260,4
8
I 250 x 125 x 6 x 9 Chn - JIS G3101
12
355,2
9
I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101
12
308,4
10
I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101
12
384
11
I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101
12
440,4
12
I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101
12
496,8
13
I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101
12
595,2
14
I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101
12
679,2
15
I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101
12
792
16
I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101
12
912
17
I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101
12
954
18
I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101
12
1.075
19
I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101
12
1.135
20
I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101
12
1.272
21
I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101
12
2.880,01
22
Ia 300 x150 x10x16 cầu trục
12
786
23
Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục
12
457,2
24
I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101
12
220,8
25
I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101
12
794,4
26
I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400
12
255,6
27
I 700 x 300 x 13 x 24 Chn
12
2.220,01
2. Thông số kỹ thuật:
Tiêu chuẩn
GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN
Chiều cao thân
100 - 900mm
Chiều rộng cánh
50 - 400mm
Chiều dài
6000 - 18000mm
Kích thước chuẩn (mm)
Diện tích mặt cắt ngang (cm2)
Đơn trọng (kg/m)
Momen quán tính (cm4)
Bán kính quán tính (cm)
Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxB
t1
t2
r1
r2
A
W
Ix
Iy
ix
iy
Zx
Zy
I100x75
5
8
7
3.5
16.43
12.9
281
47.3
4.14
1.70
56.2
12.6
I125x75
5.5
9.5
9
4.5
20.45
16.1
538
57.5
5.13
1.68
86
15.3
I150x75
5.5
9.5
9
4.5
21.83
17.1
819
57.5
6.12
1.62
109
15.3
I150x125
8.5
14
13
6.5
46.15
36.2
1,760
385
6.18
2.89
235
61.6
I180x125
6
10
10
5
30.06
23.6
1,670
138
7.45
2.14
186
27.5
I200x100
7
10
10
5
33.06
26
2,170
138
8.11
2.05
217
27.7
I200x150
9
16
15
7.5
64.16
50.4
4,460
753
8.34
3.43
446
100
I250x125
7.5
12.5
12
6
48.79
38.3
5,180
337
10.3
2.63
414
53.9
I250x125
10
19
21
10.5
70.73
55.5
7,310
538
10.2
2.76
585
86
I300x150
8
13
12
6
61.58
48.3
9,480
588
12.4
3.09
632
78.4
I300x150
10
18.5
19
9.5
83.47
65.5
12,700
886
12.3
3.26
849
118
I300x150
11.5
22
23
11.5
97.88
76.8
14,700
1,080
12.2
3.32
978
143
I350x150
9
15
13
6.5
74.58
58.5
15,200
702
14.3
3.07
870
93.5
I350x150
12
24
25
12.5
111.1
87.2
22,400
1,180
14.2
3.26
1,280
158
I400x150
10
18
17
8.5
91.73
72
24,100
864
16.2
3.07
1,200
115
I400x150
12.5
25
27
13.5
122.1
95.8
31,700
1,240
16.1
3.18
1,580
165
I450x175
11
20
19
9.5
116.8
91.7
39,200
1,510
18.3
3.60
1,740
173
I450x175
13
26
27
13.5
146.1
115
48,800
2,020
18.3
3.72
2,170
231
I600x190
13
25
25
12.5
169.4
133
98,400
2,460
24.1
3.81
3,280
259
I600x190
16
35
38
19
224.5
176
130,000
3,540
24.1
3.97
4,330
373
Xem thêm nội dung