Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 4
  • Hôm nay: 88
  • Truy cập tuần:  790
  • Thống kê theo tháng:  2674
  • Tổng lượt truy cập:  53447

Tin tức nổi bật

Thép Tròn Trơn

  • Thép Tròn Trơn
  • Thép Tròn Trơn

  • Mã sản phẩm: SD03
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 28-03-2017 10:22:46 AM
  • Lượt xem: 1069

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Thép tròn trơn, bề ngoài nhẵn, có đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh.

 

Đường kính thông dụng: Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32.

- Chiều dài bó:          6m, 8.6m, 12m;/

- Trọng lượng bó:     ~ 1000 kg (6m)

                              ~ 2000 kg (8.6m)

                              ~ 3000 kg ( 12m)

 

         Thép tròn đặc được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực khác nhau, như xây dựng, gia công cơ khí, làm các chi tiết máy móc, .../

 

DIAMETER

Length (m/piece)

Unit mass (Kg/m)

Kg/piece

Piece/ bundle

Weight/ Bundle

Pomina

 

 

MT

P10

12

0.617

 

 

 

P12

12

0.888

 

 

 

P14

12

1.21

14,496

138

2000

P16

12

1.58

18,948

106

2,008

P18

12

2

23,976

84

2,013

P20

12

2.47

29,592

68

2,012

P22

12

2.98

35,808

56

2,005

P25

12

3.85

46,248

44

2,034

P28

12

4.83

58,008

36

2,088

P30

12

5,549

66,588

30

1,997

P32

12

6.31

75,756

28

2,121

P36

12

7.990

95,880

22

2,109

P38

12

8.903

106,836

20

2,136

P40

12

9.865

118,380

18

2,130

 

 

  TÍNH CHẤT CƠ LÝ 

Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. /

 

TIÊU CHUẨN

STANDARD

MÁC THÉP

GRADE

GIỚI HẠN CHẢY

YEILD STRENGTH

(N/)

GIỚI HẠN BỀN

TENSILE STRENGTH

(N/)

ĐỘ GIÃN DÀI

EI.ONGATION (%)

KHẢ NĂNG UỐN

BENDABLE

GÓC UỐN

BEND ANGLE

BÁN KÍNH GỐI UỐN

INSIDE RADIUS

JIS G3505:2004

SWRM10

 

 

 

 

 

SWRM20

 

 

 

 

 

JIS G3112:2010

SR295

295 min

440-600

18 min (d < 25 mm)

19 min (d ≥ 25 mm)

180

 

3d (d ≤ 16)

4d (d > 16)

SD295A

295 min

440-600

16 min (d < 25 mm)

17 min (d ≥ 25 mm)

3d (d ≤ 16)

4d (d > 16)

SD345

345-440

490 min

18 min (d < 25 mm)

19 min (d ≥ 25 mm)

3d (d ≤ 16)

4d (16

SD390

390-510

560 min

16 min (d < 25 mm)

17 min (d ≥ 25 mm)

5d

SD490

490-625

620 min

12 min (d < 25 mm)

13 min (d ≥ 25 mm)

90

 

5d (d ≤ 25)

3d (d > 25)

JIS G3101

SS400

235 min

400-510

21 min

180

1.5d

ASTM

A615/A615M-09b

Gr40

280 min

420 min

11 min (d = 10)

12 min (d > 10)

180

3.5d (d ≤ 16)

5d (d > 16)

Gr60

420 min

620 min

9 min (d ≤ 19)

8 min (19 < d ≤ 25)

7 min (d > 25)

3.5d (d ≤ 16)

5d (16 < d ≤ 25)

7d (d > 25)

BS 4449:1997

BS 460B

460 min

500 min

14 min

Uốn đi 45 sau đó uốn ngược lại 23

2.5d (d ≤ 16)

3.5d (d > 16)

TCVN

1651-2:2008

CB300-V

300 min

450 min

19

160

3d (d ≤ 16)

4d (16 < d ≤ 50)

CB400-V

400 min

570 min

14

4d (d ≤ 16)

5d (16 < d ≤ 50)

CB500-V

500 min

650 min

14

5d (d ≤ 16)

6d (16 < d ≤ 50)

 

    CÔNG DỤNG 

LOẠI THÉP

PRODUCTS

CÔNG DỤNG

USAGE

TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN

JAPANESE INDUSTRIAL STANDARD

TIÊU CHUẨN HOA KỲ

AMERICAN STANDARD

TIÊU CHUẨN NGA

RUSSIAN STANDARD

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

VIETNAMES STANDARD

TIÊU CHUẨN ANH

BRISTISH STANDARD

Thép tròn trơn

Round bar

 

Gia công

Prossesing

SS400

 

CT 3

 

 

Xây dựng

Construction

SR295

 

 

 

Logo Đối tác