Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 3
  • Hôm nay: 11
  • Truy cập tuần:  524
  • Thống kê theo tháng:  2841
  • Tổng lượt truy cập:  57046

Tin tức nổi bật

Thép Tấm Cán Nóng

  • Thép Tấm Cán Nóng
  • Thép Tấm Cán Nóng

  • Mã sản phẩm: TCN
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 28-02-2017 10:44:07 AM
  • Lượt xem: 822

Từ nguyên liệu quặng thép, hoăc thép phế, bổ sung các thành phần hợp kim cần thiết qua quy trình nấu, đúc, cán tạo thành phôi thép thành phẩm. Phôi này sau đó được gia nhiệt cán lại, tạo hình để ra quy cách, chiều dày sản phẩm cần thiết.

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Sản phẩm có màu xám đen, gần biên có màu xanh hình thành trong quá trình làm nguội thép. Chiều dày sản phẩm thông thường chỉ từ 1.2mm trở lên. Sản phẩm hoàn chỉnh dạng cuộn (chiều dày 1.20 - 30mm). Hoặc dạng tấm đúc (chiều dày từ 6.00mm - 250mm). Tùy theo mục đích, công dụng của sản phẩm, dùng trực tiếp trong sản xuất, chế tạo, hoặc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất các chủng loại thép khác. Sản phẩm thép cán nóng chiếm tỷ lệ cao nhất trong các chủng loại thép tấm lá, ứng dụng rộng trong sản xuất công nghiệp, xây dựng và dân dụng.

 Một số sản phẩm thông dụng:

Tên hàng

Độ dày (mm)

Quy cách thông dụng trên thị trường

Đơn Trọng (Kg/tấm)

Mác thép phổ biến

Công dụng

Thép 3 ly khổ nhỏ

3

(1000 x 2000) mm

47.10

SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235

Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng, trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.

Thép 3 ly khổ lớn

(1250 x 2500) mm

73.59

SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235

Thép tấm thông thường

3

(1500 x 6000) mm

211.95

SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D …

Sử dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.

(2000 x 6000) mm

282.60

4

(1500 x 6000) mm

282.60

(2000 x 6000) mm

376.80

5

(1500 x 6000) mm

353.25

(2000 x 6000) mm

471.00

6

(1500 x 6000) mm

423.90

(2000 x 6000) mm

565.20

8

(1500 x 6000) mm

565.20

(2000 x 6000) mm

753.60

10

(1500 x 6000) mm

706.50

(2000 x 6000) mm

942.00

12

(1500 x 6000) mm

847.80

(2000 x 6000) mm

1,130.40

14

(1500 x 6000) mm

989.10

(2000 x 6000) mm

1,318.80

Thép tấm dày

16

(1500 x 6000) mm

1,130.40

SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490 …

Chế tạo, gia công các chi tiết máy, trục cán, gia công cơ khí...

(2000 x 6000) mm

1,507.20

18

(1500 x 6000) mm

1,271.70

(2000 x 6000) mm

1,695.60

20

(1500x6000) mm

1,413.00

(2000x6000) mm

1,884.00

25

(1500 x 6000) mm

1,766.25

(2000 x 6000) mm

2,355.00

30

(1500 x 6000) mm

2,119.50

(2000 x 6000) mm

2,826.00

35

(1500 x 6000)mm

2,472.75

(2000x 6000) mm

3,297.00

40

(1500 x 6000) mm

2,826.00

(2000 x 2000) mm

3,768.00

45

(1500 x 6000) mm

2,826.00

(2000 x 6000) mm

3,768.00

50

(1500 x 6000) mm

3,532.50

(2000 x 6000) mm

4,710.00

 

Tiêu chuẩn

Mác Thép

JIS G3101

SS330 / SS400 / SS490 / SS540

JIS G3106

SM400A / SM400B / SM400C / SM490A / SM490C / SM490YA / SM490YB

JIS G3113

SAPH310 / SAPH370 / SAPH400 / SAPH440

JIS G3134

SPFH490 / SPFH540 / SPFH 590

JIS G3114

SMA400A

JIS G3116

SG255 / SG295

JIS G3125

SPA-H

JIS G3131

SPHC / SPHD / SPHE

JIS G3132

SPHT1 / SPHT2 / SPHT3 / SPHT4

JIS G3303

SPB

JIS G3444

STK540

JIS G4051

S35C ~ S41C / S42C ~ S54C / S55C ~ S65C / S70C ~ S84C

JIS G4053

SCM415 / SCM420 / SCM435 / SC440

JIS G4401

SK85

ATSM

A36 / A214 / A283 / A569 / A570 / A1011 CLASS 1 & 2 / A1018 A131 GRA

JFS

JSH 271C (SP221) / 270D / 590 R

SAE / AISI

SAE 1006 / SAE 1008~1065 / SAE1070~1084 / SAE 4130 SAE J1392 050 & 060 XLF / SAE EMPS -001 1010AK SAE 1508 ~ 1580

CSC

SCR-TEN A / AF / SCR-TEN2 / 50BV30 / HM-690T

Logo Đối tác