Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 4
  • Hôm nay: 87
  • Truy cập tuần:  789
  • Thống kê theo tháng:  2673
  • Tổng lượt truy cập:  53446

Tin tức nổi bật

Thép Tấm Cán Nguội

  • Thép Tấm Cán Nguội
  • Thép Tấm Cán Nguội

  • Mã sản phẩm: TCN
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 28-02-2017 10:45:58 AM
  • Lượt xem: 1047

THÉP TẤM CÁN NGUỘI

 

Mác thép thông dụng

08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.

Độ dày

0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.

Chiều rộng

914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.

Chiều dài

2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặcdạngcuộn.

Hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Được hình thành từ Thép lá cán nóng được đưa đi gia công cán qua nhiều quá trình để tạo độ bóng, mịn bề mặt, độ cứng, mềm đảm bảo độ dày đồng nhất, tạo tính ứng dụng rộng rãi cho nhiều nghành sản xuất khác nhau.

Sản phẩm cuối thông thường được tạo hình: chấn, dập, vuốt, vuốt sâu và được xử lý bề mặt: mạ inox, kẽm, sơn phủ, tráng men v.v..tùy theo sản phẩm cuối.

Sản phẩm ánh màu kim loại, có bề mặt bóng hoặc mờ. Sản phẩm thường được phủ một lớp dầu, hoặc không dầu.Chiều dày thông thường từ 0.12mm - 4.50mm.

Một số sản phẩm thông dụng:

Thứtự

Tên sản phẩm

Trọnglượng 
(Kg)

Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B

 

1

Théplácánnguội 0.8 x 1250 x 2500mm

19,6

2

Théplácánnguội 1.0 x 1250 x 2500mm

24,53

3

Théplácánnguội 1,2 x 1250 x 2500mm

30,4

4

Théplácánnguội 1,5 x 1250 x 2500mm

36,79

5

Théplácánnguội 0,5x1000 x 2000mm

7,85

6

Théplá SS400 2,0 x 1000 x2000mm

31,4

7

Théplá SS400 2,5 x 1250 x 2500mm

61,3

8

Tấm SS400 3.0 x 1250 x 6000mm

176,62

9

Tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm

212

10

Théptấm SS400 4,0 x 1500 x 6000mm

282,6

11

Théptấm SS400 5,0 x 1500 x 6000mm

353,25

12

Théptấm SS400 6,0 x 1500 x 6000mm

423,9

13

Théptấm SS400 8,0 x 1500 x 6000mm

565,2

14

Théptấm SS400 10 x 1500 x 6000mm

706,5

15

Théptấm SS400 12 x 2000 x 6000mm

1.130,4

16

Théptấm SS400 14 x 1500 x 6000mm

989,1

17

Théptấm SS400 16 x 2000 x 6000mm

1.507,2

18

Théptấm SS400 18 x 1500 x 6000mm

1.271,7

19

Théptấm SS400 20 x 2000 x 6000mm

1.884

20

Théptấm SS400 22 x 1500 x 6000mm

2.072,4

21

Théptấm SS400 25x 2000 x 6000mm

2.355

22

Théptấm SS400 30 x2000 x6000mm

2.826

23

Théptấm SS400 40ly x 1500 x 6000mm

2.826

24

Théptấm SS400 50 x 1500 x 6000mm

2.961

25

Théptấm SS400 60mm ->100mm

1

26

Théplánguội 0,5-0,6x1250mm xcuộn

1

27

Théplácánnguội 0,7-0,9x1250mm xcuộn

1

28

Théplácánnguội 1,0-1,1x1250mm xcuộn

1

29

Théplácánnguội 1,2-1,5x1250mm xcuộn

1

30

Théplácánnguội 2.0x1410x2500mm

55,34

31

Tấm SS400 110mm ->150mm

1

32

Tấm 5->12 x 1500 x 6000 CT3PC KMK

1

33

Tấm 14->16 x 1500 x 6000 CT3PC KMK

1

 

 

 

 

Mác thép

Tính chất

Bề mặt

Ký hiệu mác thép

Ứng dụng

Ghi chú

SPCC

Tôi cải tiến tiêu chuẩn

-

SPCC-A

Ứng dụng vào nhiều mục đích.

Tiêu chuẩn cho thương

mại

Tôi cải tiến tiêu chuẩn

Bề mặt mờ

SPCC – D

- Sử dụng trong kết cấu thông thường, làm ống, thùng xe, các bộ phận xe Ô tô, đồ điện tữ

Tiêu chuẩn cho thương

mại

Độ cứng 1/8

Bề mặt mờ

SPCC – 8D

- Vật liệu Ngành điện, máy tính, Ô tô …

Thép cứng đặc biệt

Bề mặt sáng

SPCC- 08B

Độcứng 1/4

Bề mặt mờ

SPCC-4B

- Vật liệu Ngành điện, máy tính, Ô tô …

Thép cứng đặc biệt

Bề mặt sáng

SPCC-4B

Độcứng 1/4

Bề mặt mờ

SPCC-2B

- Vật liệu Ngành điện, máy tính, Ô tô …

Thép cứng đặc biệt

Bề mặt sáng

SPCC-2B

Độ cứng tối đa

Bề mặt sáng

SPCC – 1 B

- Vật liệu chế tạo mủi khoan, thiết bị, Mô tô và những công dụng khác

Thép cứng cường độ cao.

SPCD

Tôi cải tiến tiêu chuẩn

Bề mặt mờ

SPCD –CD

Vật liệu Ngành điện, máy tính, Ô tô …

Cán, kéo

SPCE

Tôi cải tiến tiêu chuẩn

Bề mặt mờ

SPCE - SD

Vật liệu chế tạo mủi khoan, thiết bị, Mô tô và những công dụng khác

Cán, kéo

SPCEN - SD

Vật liệu chế tạo mủi khoan, thiết bị, Mô tô và những công dụng khác

Cán, kéo

JIS G3135 SPFC

SPFC 340

Bề mặt mờ

-

Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống

 

SPFC 370

Bề mặt mờ

-

Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống

 

SPFC 390

Bề mặt mờ

-

Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống

 
Logo Đối tác