Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 2
  • Hôm nay: 9
  • Truy cập tuần:  522
  • Thống kê theo tháng:  2839
  • Tổng lượt truy cập:  57044

Tin tức nổi bật

Thép Ống Mạ Kẽm

  • Thép Ống Mạ Kẽm
  • Thép Ống Mạ Kẽm

  • Mã sản phẩm: OOK
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 05-05-2017 11:05:53 AM
  • Lượt xem: 995

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thép ống mạ kẽm là dòng sản phẩm thép ống rất được nhiều nhà xây dựng ưa chuộng vì khả năng chịu lực và mẫu mã đẹp, đa dạng. Hiện nay tại thị trường Việt Nam, thép ống mạ kẽm hầu như được nhập khẩu hoàn toàn từ các nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới như Mỹ, Nga, Nhật….

Được sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là: Nhật bản JISG 3452 – 2010 và Mỹ ASTM A53/A53M – 10. Thép ống mạ kẽm có kích thước rất đa dạng như đường kính ngoài từ 12,7mm -> 127mm, độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 6.0mm và chiều dài tùy theo yêu cầu của khách hàng. 

Thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, sản xuất ôtô xe đạp, làm nội ngoại thất, dân dụng. Thép ống mạ kẽm có những đặc tính vượt trội như bền vững, khả năng chống gỉ sét và ăn mòn tốt, lắp đặt dễ dàng, chi phí bảo trì thấp, mang đến hiệu quả kinh tế cao trong quá trình sử dụng.

Ống thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa cao và luôn bền bỉ trong mọi môi trường, từ đó nâng cao độ bền vững và tuổi thọ cho công trình.

 

 

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP TRÒN (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/ỐNG

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/ỐNG

1

 

0.60

1.87

81

 

0.60

4.35

2

 

0.70

2.18

82

 

0.70

5.07

3

 

0.80

2.49

83

 

0.80

5.8

4

 

0.90

2.8

84

 

0.90

6.52

5

 

1.00

3.11

85

 

1.00

7.36

6

 

1.10

3.42

86

 

1.10

7.97

7

 

1.20

3.73

87

 

1.20

8.7

8

 

1.30

4.04

88

 

1.30

9.42

9

 

1.40

4.35

89

 

1.40

10.15

10

 

1.50

4.67

90

 

1.50

10.87

11

 

1.60

4.98

91

 

1.60

11.6

12

 

1.70

5.29

92

 

1.70

12.32

13

 

1.80

5.6

93

 

1.80

13.04

14

 

2.00

6.22

94

 

2.00

14.49

15

 

2.30

7.15

95

 

2.30

16.67

16

 

2.50

7.78

96

 

2.50

20.29

17

 

2.80

8.71

97

 

2.80

20.29

18

 

3.00

9.33

98

 

3.00

21.74

19

 

3.20

9.95

99

 

3.20

23.19

20

 

3.50

10.8

100

 

3.50

25.36

21

 

0.60

2.4

101

 

0.60

5.32

22

 

0.70

2.8

102

 

0.70

6.21

23

 

0.80

3.19

103

 

0.80

7.1

24

 

0.90

3.59

104

 

0.90

7.99

25

 

1.00

3.99

105

 

1.00

8.87

26

 

1.10

4.39

106

 

1.10

9.76

27

 

1.20

4.79

107

 

1.20

10.65

28

 

1.30

5.19

108

 

1.30

11.54

29

 

1.40

5.59

109

 

1.40

12.42

30

 

1.50

5.99

110

 

1.50

13.31

31

 

1.60

6.39

111

 

1.60

14.2

32

 

1.70

6.79

112

 

1.70

15.09

33

 

1.80

7.19

113

 

1.80

15.97

34

 

2.00

7.99

114

 

2.00

17.75

35

 

2.30

9.18

115

 

2.30

20.41

36

 

2.50

11.18

116

 

2.50

24.85

37

 

2.80

11.18

117

 

2.80

24.85

38

 

3.00

11.98

118

 

3.00

26.62

39

 

3.20

12.78

119

 

3.20

28.4

40

 

3.50

13.95

120

 

3.50

31.06

41

 

0.60

3.02

121

 

1.50

16.45

42

 

0.70

3.52

122

 

1.80

19.66

43

 

0.80

4.02

123

 

2.00

21.78

44

 

0.90

4.44

124

 

2.30

24.95

45

 

1.00

5.03

125

 

1.50

19.27

46

 

1.10

5.53

126

 

1.80

23.04

47

 

1.20

5.93

127

 

2.00

25.54

48

 

1.30

6.54

128

 

2.30

29

49

 

1.40

6.78

129

 

1.50

24.86

50

 

1.50

7.64

130

 

2.30

33

51

 

1.60

8.05

131

 

3.00

36.69

52

 

1.70

8.55

 

 

 

 

53

 

1.80

9.05

 

 

 

 

54

 

2.00

10.06

 

 

 

 

55

 

2.30

11.57

 

 

 

 

56

 

2.50

14.08

 

 

 

 

57

 

2.80

14.08

 

 

 

 

58

 

3.00

15.08

 

 

 

 

59

 

3.20

16.09

 

 

 

 

60

 

3.50

17.6

 

 

 

 

61

 

0.60

3.73

 

 

 

 

62

 

0.70

4.35

 

 

 

 

63

 

0.80

4.97

 

 

 

 

64

 

0.90

5.59

 

 

 

 

65

 

1.00

6.22

 

 

 

 

66

 

1.10

6.83

 

 

 

 

67

 

1.20

7.24

 

 

 

 

68

 

1.30

8.07

 

 

 

 

69

 

1.40

8.84

 

 

 

 

70

 

1.50

9.32

 

 

 

 

71

 

1.60

9.94

 

 

 

 

72

 

1.70

10.56

 

 

 

 

73

 

1.80

11.18

 

 

 

 

74

 

2.00

12.42

 

 

 

 

75

 

2.30

14.29

 

 

 

 

76

 

2.50

17.39

 

 

 

 

77

 

2.80

17.39

 

 

 

 

78

 

3.00

18.63

 

 

 

 

79

 

3.20

19.88

 

 

 

 

80

 

3.50

21.74

 

 

 

 

PILE STEEL BLACK AND HOT - DIP - GALVANIZED

BS 1387 - 1985

Loại ống

Đường kính danh nghĩa

Đường kính ngoài

Độ dày

Khối lượng của 1m

Max

Min

inch

mm

mm

mm

mm

Kg/m

A1

½

15

21.2

20.8

1.9

0.914

¾

20

26.6

26.2

2.1

1.284

1

25

33.6

33.2

2.3

1.787

32

42.3

41.9

2.3

2.260

1½   

40

48.2

47.8

2.5

2.830

2

50

59.9

59.4

2.6

3.693

2½   

65

75.6

75.0

2.9

5.228

3

80

88.3

87.6

2.9

6.138

4

100

113.5

112.7

3.2

8.763

Light

½

15

21.4

21.0

2.0

0.947

¾

20

26.9

26.4

2.3

0.138

1

25

33.8

33.2

2.6

1.980

32

42.5

41.9

2.6

2.540

1½   

40

48.4

47.8

2.9

3.230

2

50

60.2

59.6

2.9

4.080

2½   

65

76.0

75.2

3.2

5.710

3

80

88.7

87.9

3.2

6.720

4

100

113.9

113.0

3.6

9.750

Medium

½

15

21.7

21.1

2.6

1.210

¾

20

27.2

26.6

2.6

1.560

1

25

34.2

33.4

3.2

2.410

32

42.9

42.1

3.2

3.100

1½   

40

48.8

48.0

3.2

3.570

2

50

60.8

59.8

3.6

5.030

2½   

65

76.6

75.4

3.6

6.440

3

80

89.5

88.1

4.0

8.370

4

100

114.9

113.3

4.5

12.200

5

125

140.6

138.7

5.0

16.600

6

150

166.1

164.1

5.0

19.700

Heavy

½

15

21.7

21.1

3.2

1.440

¾

20

27.2

26.6

3.2

1.870

1

25

34.2

33.4

4.0

2.940

32

42.9

42.1

4.0

3.800

1½   

40

48.8

48.0

4.0

4.380

2

50

60.8

59.8

4.5

6.190

2½   

65

76.6

75.4

4.5

7.930

3

80

89.5

88.1

5.0

10.300

4

100

114.9

113.3

5.4

14.500

5

125

140.6

138.7

5.4

17.900

6

150

166.1

164.1

5.4

21.300

 

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

 

Dung sai cho phép về trọng lượng +/-5%

 

 

Logo Đối tác