Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 4
  • Hôm nay: 88
  • Truy cập tuần:  790
  • Thống kê theo tháng:  2674
  • Tổng lượt truy cập:  53447

Tin tức nổi bật

Thép Ống Đen

  • Thép Ống Đen
  • Thép Ống Đen

  • Mã sản phẩm: OOD
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 27-10-2016 12:35:21 AM
  • Lượt xem: 1186

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thép ống đen có những đặc tính ưu việt như bền bỉ, độ đồng nhất cao, dễ lắp đặt, linh hoạt và khả năng chống ăn mòn tốt. Vì thế, loại thép ống này được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, giàn giáo, dùng cho trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị… và mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Một số ứng dụng của thép ống đen

- Lĩnh vực xây dựng: Ống thép đen được ứng dụng rộng rãi trong nhà thép tiền chế, giàn giáo, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, ống thép dùng trong kết cấu giàn không gian.

- Lĩnh vực công nghiệp: Thép ống đen được dùng cho việc phân phối khí đốt, dầu mỏ, hệ thống nồi hơi công nghiệp, các nhà máy lọc dầu, giàn khoan dầu…

- Lĩnh vực khác: Thép ống đen còn được dùng làm trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, móc trong container, ống dẫn nước cho điều hòa nhiệt độ…

 

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP TRÒN (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/ỐNG

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/ỐNG

1

 ϕ 21

0.60

1.87

81

 ϕ 49

0.60

4.35

2

 

0.70

2.18

82

 

0.70

5.07

3

 

0.80

2.49

83

 

0.80

5.8

4

 

0.90

2.8

84

 

0.90

6.52

5

 

1.00

3.11

85

 

1.00

7.36

6

 

1.10

3.42

86

 

1.10

7.97

7

 

1.20

3.73

87

 

1.20

8.7

8

 

1.30

4.04

88

 

1.30

9.42

9

 

1.40

4.35

89

 

1.40

10.15

10

 

1.50

4.67

90

 

1.50

10.87

11

 

1.60

4.98

91

 

1.60

11.6

12

 

1.70

5.29

92

 

1.70

12.32

13

 

1.80

5.6

93

 

1.80

13.04

14

 

2.00

6.22

94

 

2.00

14.49

15

 

2.30

7.15

95

 

2.30

16.67

16

 

2.50

7.78

96

 

2.50

20.29

17

 

2.80

8.71

97

 

2.80

20.29

18

 

3.00

9.33

98

 

3.00

21.74

19

 

3.20

9.95

99

 

3.20

23.19

20

 

3.50

10.8

100

 

3.50

25.36

21

 ϕ 27

0.60

2.4

101

 ϕ 60

0.60

5.32

22

 

0.70

2.8

102

 

0.70

6.21

23

 

0.80

3.19

103

 

0.80

7.1

24

 

0.90

3.59

104

 

0.90

7.99

25

 

1.00

3.99

105

 

1.00

8.87

26

 

1.10

4.39

106

 

1.10

9.76

27

 

1.20

4.79

107

 

1.20

10.65

28

 

1.30

5.19

108

 

1.30

11.54

29

 

1.40

5.59

109

 

1.40

12.42

30

 

1.50

5.99

110

 

1.50

13.31

31

 

1.60

6.39

111

 

1.60

14.2

32

 

1.70

6.79

112

 

1.70

15.09

33

 

1.80

7.19

113

 

1.80

15.97

34

 

2.00

7.99

114

 

2.00

17.75

35

 

2.30

9.18

115

 

2.30

20.41

36

 

2.50

11.18

116

 

2.50

24.85

37

 

2.80

11.18

117

 

2.80

24.85

38

 

3.00

11.98

118

 

3.00

26.62

39

 

3.20

12.78

119

 

3.20

28.4

40

 

3.50

13.95

120

 

3.50

31.06

41

 ϕ 34

0.60

3.02

121

 ϕ 76

1.50

16.45

42

 

0.70

3.52

122

 

1.80

19.66

43

 

0.80

4.02

123

 

2.00

21.78

44

 

0.90

4.44

124

 

2.30

24.95

45

 

1.00

5.03

125

 ϕ 90

1.50

19.27

46

 

1.10

5.53

126

 

1.80

23.04

47

 

1.20

5.93

127

 

2.00

25.54

48

 

1.30

6.54

128

 

2.30

29

49

 

1.40

6.78

129

 ϕ 114

1.50

24.86

50

 

1.50

7.64

130

 

2.30

33

51

 

1.60

8.05

131

 

3.00

36.69

52

 

1.70

8.55

 

 

 

 

53

 

1.80

9.05

 

 

 

 

54

 

2.00

10.06

 

 

 

 

55

 

2.30

11.57

 

 

 

 

56

 

2.50

14.08

 

 

 

 

57

 

2.80

14.08

 

 

 

 

58

 

3.00

15.08

 

 

 

 

59

 

3.20

16.09

 

 

 

 

60

 

3.50

17.6

 

 

 

 

61

 ϕ 42

0.60

3.73

 

 

 

 

62

 

0.70

4.35

 

 

 

 

63

 

0.80

4.97

 

 

 

 

64

 

0.90

5.59

 

 

 

 

65

 

1.00

6.22

 

 

 

 

66

 

1.10

6.83

 

 

 

 

67

 

1.20

7.24

 

 

 

 

68

 

1.30

8.07

 

 

 

 

69

 

1.40

8.84

 

 

 

 

70

 

1.50

9.32

 

 

 

 

71

 

1.60

9.94

 

 

 

 

72

 

1.70

10.56

 

 

 

 

73

 

1.80

11.18

 

 

 

 

74

 

2.00

12.42

 

 

 

 

75

 

2.30

14.29

 

 

 

 

76

 

2.50

17.39

 

 

 

 

77

 

2.80

17.39

 

 

 

 

78

 

3.00

18.63

 

 

 

 

79

 

3.20

19.88

 

 

 

 

80

 

3.50

21.74

 

 

 

 

PILE STEEL BLACK AND HOT - DIP - GALVANIZED

BS 1387 - 1985

Loại ống

Đường kính danh nghĩa

Đường kính ngoài

Độ dày

Khối lượng của 1m

Max

Min

inch

mm

mm

mm

mm

Kg/m

A1

½

15

21.2

20.8

1.9

0.914

¾

20

26.6

26.2

2.1

1.284

1

25

33.6

33.2

2.3

1.787

32

42.3

41.9

2.3

2.260

40

48.2

47.8

2.5

2.830

2

50

59.9

59.4

2.6

3.693

65

75.6

75.0

2.9

5.228

3

80

88.3

87.6

2.9

6.138

4

100

113.5

112.7

3.2

8.763

Light

½

15

21.4

21.0

2.0

0.947

¾

20

26.9

26.4

2.3

0.138

1

25

33.8

33.2

2.6

1.980

32

42.5

41.9

2.6

2.540

40

48.4

47.8

2.9

3.230

2

50

60.2

59.6

2.9

4.080

65

76.0

75.2

3.2

5.710

3

80

88.7

87.9

3.2

6.720

4

100

113.9

113.0

3.6

9.750

Medium

½

15

21.7

21.1

2.6

1.210

¾

20

27.2

26.6

2.6

1.560

1

25

34.2

33.4

3.2

2.410

32

42.9

42.1

3.2

3.100

40

48.8

48.0

3.2

3.570

2

50

60.8

59.8

3.6

5.030

65

76.6

75.4

3.6

6.440

3

80

89.5

88.1

4.0

8.370

4

100

114.9

113.3

4.5

12.200

5

125

140.6

138.7

5.0

16.600

6

150

166.1

164.1

5.0

19.700

Heavy

½

15

21.7

21.1

3.2

1.440

¾

20

27.2

26.6

3.2

1.870

1

25

34.2

33.4

4.0

2.940

32

42.9

42.1

4.0

3.800

40

48.8

48.0

4.0

4.380

2

50

60.8

59.8

4.5

6.190

65

76.6

75.4

4.5

7.930

3

80

89.5

88.1

5.0

10.300

4

100

114.9

113.3

5.4

14.500

5

125

140.6

138.7

5.4

17.900

6

150

166.1

164.1

5.4

21.300

 

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

 

Dung sai cho phép về trọng lượng +/-8%

 

Cùng loại

Logo Đối tác