Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 2
  • Hôm nay: 9
  • Truy cập tuần:  522
  • Thống kê theo tháng:  2839
  • Tổng lượt truy cập:  57044

Tin tức nổi bật

Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

  • Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
  • Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

  • Mã sản phẩm: OHD
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 05-05-2017 10:18:32 AM
  • Lượt xem: 1071

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

   Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển. 

   Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.

 

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

 

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45x90)

0.60

7.52

2

 

0.70

3.82

81

 

0.70

8.77

3

 

0.80

4.4

82

 

0.80

10.02

4

 

0.90

4.92

83

 

0.90

11.28

5

 

1.00

5.46

84

 

1.00

12.53

6

 

1.10

6

85

 

1.10

13.78

7

 

1.20

6.56

86

 

1.20

15.03

8

 

1.30

7.1

87

 

1.30

16.29

9

 

1.40

7.65

88

 

1.40

17.54

10

 

1.50

 8.02

89

 

1.50

18.79

11

 

1.60

 8.75

90

 

1.60

20.05

12

 

1.70

 9.3

91

 

1.70

21.3

13

 

1.80

9.83

92

 

1.80

22.55

14

 

2.00

10.93

93

 

2.00

25.06

15

 

2.30

12.57

94

 

2.30

28.82

16

 

2.50

13.66

95

 

2.50

31.32

17

 

2.80

15.3

96

 

2.80

35.08

18

 

3.00

16.4

97

 

3.00

37.59

19

 

3.20

 17.49

98

 

3.20

40.09

20

(25x50) 

0.60

4.15 

99

 

3.50

43.85

21

 

0.70

 4.82

100

(50x100)

0.60

8.37

22

 

0.80

5.5

101

 

0.70

9.76

23

 

0.90

6.2

102

 

0.80

11.15

24

 

1.00

6.9

103

 

0.90

12.55

25

 

1.10

7.56

104

 

1.00

13.95

26

 

1.20

8.26

105

 

1.10

15.34

27

 

1.30

8.94

106

 

1.20

16.74

28

 

1.40

9.63

107

 

1.30

18.32

29

 

1.50

10.32

108

 

1.40

19.52

30

 

1.60

11

109

 

1.50

20.91

31

 

1.70

11.69

110

 

1.60

22.31

32

 

1.80

12.38

111

 

1.70

23.7

33

 

2.00

13.75

112

 

1.80

25.09

34

 

2.30

15.82

113

 

2.00

27.88

35

 

2.50

17.2

114

 

2.30

32.07

36

 

2.80

19.25

115

 

2.50

34.85

37

 

3.00

20.63

116

 

2.80

39.04

38

 

3.20

22.01

117

 

3.00

41.82

39

 

3.50

24.07

118

 

3.20

44.61

40

(30x60)

0.60

4.98

119

 

3.50

48.8

41

 

0.70

5.84

120

(60x120)

0.60

10.07

42

 

0.80

6.7

121

 

0.70

11.74

43

 

0.90

7.5

122

 

0.80

13.42

44

 

1.00

8.3

123

 

0.90

15.09

45

 

1.10

9.2

124

 

1.00

16.77

46

 

1.20

9.84

125

 

1.10

18.45

47

 

1.30

10.78

126

 

1.20

20.12

48

 

1.40

11.61

127

 

1.30

21.8

49

 

1.50

12.43

128

 

1.40

23.5

50

 

1.60

13.26

129

 

1.50

25.15

51

 

1.70

14.09

130

 

1.60

26.83

52

 

1.80

14.92

131

 

1.70

28.5

53

 

2.00

16.58

132

 

1.80

30.18

54

 

2.30

19.07

133

 

2.00

33.54

55

 

2.50

20.72

134

 

2.30

38.57

56

 

2.80

23.21

135

 

2.50

41.92

57

 

3.00

24.87

136

 

2.80

46.95

58

 

3.20

26.53

137

 

3.00

50.3

59

 

3.50

29.01

138

 

3.20

53.66

60

(40x80)

0.60

5.67

139

 

3.50

58.69

61

 

0.70

7.78

 

 

 

 

62

 

0.80

8.9

 

 

 

 

63

 

0.90

10

 

 

 

 

64

 

1.00

11.11

 

 

 

 

65

 

1.10

12.18

 

 

 

 

66

 

1.20

13.3

 

 

 

 

67

 

1.30

14.45

 

 

 

 

68

 

1.40

15.56

 

 

 

 

69

 

1.50

16.67

 

 

 

 

70

 

1.60

17.78

 

 

 

 

71

 

1.70

18.9

 

 

 

 

72

 

1.80

20.01

 

 

 

 

73

 

2.00

22.23

 

 

 

 

74

 

2.30

25.57

 

 

 

 

75

 

2.50

27.79

 

 

 

 

76

 

2.80

31.12

 

 

 

 

77

 

3.00

33.35

 

 

 

 

78

 

3.20

35.57

 

 

 

 

79

 

3.50

38.9

 

 

 

 

-       Tiêu chuẩn: JIS G3466 STKR / ASTM A500.

-       Mác thép: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400

-       Mác thép : A36, theo tiêu chuẩn : ATSM A36. 

-       Độ bền kéo: 270 Mpa -> 550 Mpa

-       Độ cứng: > 70 HR

-       Thép nền: theo tiêu chuẩn JI, ASTM

Logo Đối tác