Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên*
Tên công ty/địa chỉ công ty*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Di động*
Email*

Bán hàng trực tuyến

FANPAGE FACEBOOK

Thống kê truy cập

  • Online : 3
  • Hôm nay: 10
  • Truy cập tuần:  523
  • Thống kê theo tháng:  2840
  • Tổng lượt truy cập:  57045

Tin tức nổi bật

Thép Gân

  • Thép Gân
  • Thép Gân

  • Mã sản phẩm: SD01
  • Giá bán: Bán hàng trực tuyến
  • Ngày cập nhật: 05-05-2017 10:12:45 AM
  • Lượt xem: 1015

Thép thanh vằn (thép gân) hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh.

Sản phẩm được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, được bó ít nhất bằng 3 dây thép hoặc đai.

- Chủng loại: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D40..

- Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng

- Trọng lượng bó:     2500 ÷ 3000 kg

            Ứng dụng: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu – đường

 

 

Nominal Diameter

Length (m)

Unit mass

 

(Kg/m)

Kg/ piece

Piece/ Bundle

Weight/ Bundle

REBAR  Pomina

 

 

MT

10mm

11.7

0.617

7.22

300

2,165

12mm

11.7

0.888

10.39

260

2,701

14mm

11.7

1.21

14.16

190

2,689

16mm

11.7

1.58

18.49

150

2,772

18mm

11.7

2

23.4

115

2,691

20mm

11.7

2.47

28.9

95

2,745

22mm

11.7

2.98

34.87

76

2,649

25mm

11.7

3.85

45.05

60

2,702

28mm

11.7

4.84

56.63

48

2,718

32mm

11.7

6.31

73.83

36

2,657

35mm

11.7

7.550

88.34

30

2,650

36mm

11.7

7.990

93.48

28

2,617

38mm

11.7

8.900

104.13

26

2,707

40mm

11.7

9.860

115.36

24

2,768

 

thép xây dựng pomina, thepxaydungpomina, thep xay dung pomina

1.    TÍNH CHẤT CƠ LÝ 

Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

 

TIÊU CHUẨN

STANDARD

MÁC THÉP

GRADE

GIỚI HẠN CHẢY

YEILD STRENGTH

(N/)

GIỚI HẠN BỀN

TENSILE STRENGTH

(N/)

ĐỘ GIÃN DÀI

EI.ONGATION (%)

KHẢ NĂNG UỐN

BENDABLE

GÓC UỐN

BEND ANGLE

BÁN KÍNH GỐI UỐN

INSIDE RADIUS

JIS G3505:2004

SWRM10

 

 

 

 

 

SWRM20

 

 

 

 

 

JIS G3112:2010

SR295

295 min

440-600

18 min (d < 25 mm)

19 min (d ≥ 25 mm)

180

 

3d (d ≤ 16)

4d (d > 16)

SD295A

295 min

440-600

16 min (d < 25 mm)

17 min (d ≥ 25 mm)

3d (d ≤ 16)

4d (d > 16)

SD345

345-440

490 min

18 min (d < 25 mm)

19 min (d ≥ 25 mm)

3d (d ≤ 16)

4d (16

SD390

390-510

560 min

16 min (d < 25 mm)

17 min (d ≥ 25 mm)

5d

SD490

490-625

620 min

12 min (d < 25 mm)

13 min (d ≥ 25 mm)

90

 

5d (d ≤ 25)

3d (d > 25)

JIS G3101

SS400

235 min

400-510

21 min

180

1.5d

ASTM

A615/A615M-09b

Gr40

280 min

420 min

11 min (d = 10)

12 min (d > 10)

180

3.5d (d ≤ 16)

5d (d > 16)

Gr60

420 min

620 min

9 min (d ≤ 19)

8 min (19 < d ≤ 25)

7 min (d > 25)

3.5d (d ≤ 16)

5d (16 < d ≤ 25)

7d (d > 25)

BS 4449:1997

BS 460B

460 min

500 min

14 min

Uốn đi 45 sau đó uốn ngược lại 23

2.5d (d ≤ 16)

3.5d (d > 16)

TCVN

1651-2:2008

CB300-V

300 min

450 min

19

160

3d (d ≤ 16)

4d (16 < d ≤ 50)

CB400-V

400 min

570 min

14

4d (d ≤ 16)

5d (16 < d ≤ 50)

CB500-V

500 min

650 min

14

5d (d ≤ 16)

6d (16 < d ≤ 50)

 

 2.   CÔNG DỤNG 

LOẠI THÉP

PRODUCTS

CÔNG DỤNG

USAGE

TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN

JAPANESE INDUSTRIAL STANDARD

TIÊU CHUẨN HOA KỲ

AMERICAN STANDARD

TIÊU CHUẨN NGA

RUSSIAN STANDARD

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

VIETNAMES STANDARD

TIÊU CHUẨN ANH

BRISTISH STANDARD

Thép vằn

Performed bar

Xây dựng

Construction

SD295A

SD345

SD390

SD490

A615/A615M

CT 4

CT 5

CT 6

CB 300-V

CB 400-V

CB 500-V

BS 460B

 

Vận chuyển thép đi các tỉnh

vận chuyển thép xây dựng đi các tỉnh miền đông nam bộ

Logo Đối tác